phải cách

  1. comme il convient; correctement
    • Ăn ở phải cách
      se conduire comme il convient
  2. en bonne et due forme
    • Giấy tờ phải cách
      papiers en bonne et due forme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phải cách
Giấy tờ phải cách mới được chấp nhận.